×
Lingea
Nabídka slovníků E-shop Přihlášení
×

Hesla

iconđoiconđóiconđỏ
Reklama:

Okolí

định ngữđịnh rõđịnh sẵnđịnh thờiđịnh tínhđịnh vịđiốpđítđođo đạcđo lườngđóđỏđỏ hoeđỏ mặtđoánđoán trúngđoànđoàn kếtđoạnđoạn thẳngđoạn tríchđoạn vănđoảng
Zobrazit vše (24)
đo [dɔ] v
1.měřit (zjišťovat rozměry), změřit koho/co
2.odměřit (dávku ap.)
phr
đồng hồ đo měřičđo được naměřit (rychlost, délku ap.)dụng cụ đo měřičmay đo šitý na míru
Reklama:

aicủa ai đó něčí
biểnBiển Đỏ Rudé moře
củcủ dền đỏ červená řepa
củ cảicủ cải đỏ ředkvička
dodo đó tedy
đâuđâu đó někde
đo lườngsự đo lường měření
đóđó tam
đómột cái gì đó něco
đótừ nơi đó odtamtud
đóvào chỗ đó tam (na to místo)
đỏđỏ mặt lên zčervenat (studem ap.), zrudnout (ve tváři)
đỏđỏ ra červenat
đỏđỏ rượu vang vínově červený
đỏđỏ tươi šarlatový (jasně červený)
đỏđèn đỏ červená (na semaforu)
đỏmàu đỏ červená (barva)
đỏ mặtđỏ mặt lên rudnout (studem ap.), začervenat se
đồng hồđồng hồ đo měřák (spotřeby ap.)
đồng hồđồng hồ đo lưu lượng nước vodoměr
đừngĐừng làm việc đó! Nedělejte to!
khídụng cụ đo khí áp (fyz., meteor.) barometr
lúcmột lúc nào đó někdy (jednou, v neurčitou dobu)
lúctrong lúc đó zatím (v téže době)
lúcvào lúc đó tou dobou
màu đỏmàu đỏ hoe zrzavý (srst, vlasy)
màu đỏmàu đỏ rượu vang vínově červený
màu đỏmàu đỏ tươi šarlatový (jasně červený)
mặtđỏ mặt lên zrudnout (ve tváři)
nàoĐiều đó thế nào rồi? Jaké to je?
nàobằng cách nào đó nějak (nějakým způsobem)
nàonào đó nějaký (neurčitý), některý, určitý (jakýsi, nějaký)
ngayngay sau đó vzápětí
ngàymột ngày nào đó jednou (někdy)
ngườimột người nào đó někdo
nơiđến một nơi nào đó někam
nướcđồng hồ đo lưu lượng nước vodoměr
phẩmphẩm đỏ červeň
phúc bồn tửphúc bồn tử đỏ červený rybíz
sausau đó poté, potom, pak
trứnglòng đỏ (trứng) žloutek
trướctrước đó předtím
cần thiếtCái đó không cần thiết. To není potřeba.
chịuTôi không chịu được điều đó nữa. Já už to nesnesu.
đòi hỏiĐiều đó sẽ đòi hỏi một thời gian. Vyžádá si to nějaký čas.
đúngĐiều đó không đúng. To není pravda.
đúng giờAnh hãy đến đó đúng giờ! Buď tam přesně! (včas)
gâyAi gây ra điều đó cho anh ấy? Kdo mu to udělal?
lỗiĐó không phải là lỗi của tôi. Já za to nemůžu!, To není moje vina.
lỗiĐó là lỗi của bạn. To je tvoje chyba.
mađó có ma. Straší tam.
mấtĐiều đó sẽ mất bao lâu? Jak dlouho to bude trvat?
nghĩaĐiều đó không có nghĩa gì. To nemá cenu.
quan trọngĐiều đó không quan trọng chứ! Na tom přece nezáleží.
việcĐó là việc của tôi. To je moje věc.
aa to ấy là, đó
červenývínově červený màu đỏ rượu vang, đỏ rượu vang
dělatNedělejte to! Đừng làm việc đó!
dobatou dobou vào lúc đó
jakýJaké to je? Điều đó thế nào rồi?
mírašitý na míru may đo
mořeRudé moře Biển Đỏ, Hồng Hải, Xích Hải
rudýRudé moře Biển Đỏ, Hồng Hải, Xích Hải
rybízčervený rybíz phúc bồn tử đỏ
řepačervená řepa củ dền đỏ
sicea sice ấy là, đó
ten, ta, toto (věc ap.) ấy, đó
cenaTo nemá cenu. Điều đó không có nghĩa gì.
chybaTo je tvoje chyba. Đó là lỗi của bạn.
mocTo už je trochu moc! Đó là một chút quá nhiều!
moctJá za to nemůžu! Đó không phải là lỗi của tôi.
omrzetUž mě to omrzelo. Tôi đã chán điều đó rồi.
potřebaTo není potřeba. Cái đó không cần thiết.
pravdaTo není pravda. Điều đó không đúng.
přeceNa tom přece nezáleží. Điều đó không quan trọng chứ!
přesněBuď tam přesně! (včas) Anh hãy đến đó đúng giờ!
snéstJá už to nesnesu. Tôi không chịu được điều đó nữa.
strašitStraší tam. đó có ma.
trvatJak dlouho to bude trvat? Điều đó sẽ mất bao lâu?
udělatKdo mu to udělal? Ai gây ra điều đó cho anh ấy?
věcTo je moje věc. Đó là việc của tôi.
vinaTo není moje vina. Đó không phải là lỗi của tôi.
vyžádat siVyžádá si to nějaký čas. Điều đó sẽ đòi hỏi một thời gian.
Reklama: