×
Lingea
Nabídka slovníků E-shop Přihlášení
×

Hesla

icon
Reklama:

Okolí

ống ngheống nghiệmống nhòmống thôngống tiêmống xảôxy hóaôzônở đâuở lạiở ngoàiở trênở trongợ nóngơn trờiớtPa-ki-xtanPa-na-mapa nenPa-ra-goaypanhpanô
Zobrazit vše (24)
[ɤ] v
1.být (nacházet se, vyskytovat se)
2.bydlet kde, obývat co
3.pobývat kde
phr
để ở obytnýnơi ở của ai místo pobytu koho/čeho (kde se někdo nachází)ở nhà chúng tôi u nás (doma)ở trường ve školeNó ở đâu? Kde je to?Tôi ở khách sạn Alcron. Bydlím v hotelu Alcron.Tôi đang ở chỗ làm việc. Jsem v práci.
Reklama:

bài tậpbài tập nhà domácí úkoly
bên bên boční, postranní (vchod ap.)
bữa ănbữa ăn ngoài trời piknik
cao trên cao vysoko
dưới dưới dole
dưới dưới đất pod zemí, v podzemí
đất dưới đất pod zemí, v podzemí
đây đây tady, zde, tu (v tomto místě)
đêmchỗ qua đêm nocleh (pobyt přes noc), přenocování
điểm dừng điểm dừng xe buýt na autobusové zastávce
đó đó tam
đối diện đối diện protější
đông phía đông na východě
gần gần nablízku
giữa giữa střední (ležící ve středu), v půli čeho (úseku ap.), vprostřed
giữa giữa cái gì uprostřed čeho (prostorově)
hải ngoại/đến hải ngoại v/do zámoří
khác chỗ khác jinde
khósự khó nevolnost, slabost (pocit ap.)
khó ởsự khó indispozice
mãn tù đến mãn hạn tù odpykat si trest
nằm tư thế nằm vleže
ngoài bên ngoài vnější, venkovní (vně jsoucí), zevní
ngoài ngoài venku z čeho (mimo vnitřek)
ngọtsống nước ngọt sladkovodní
ngồi tư thế ngồi vsedě, sedící
nhà nhà doma
nhànhà bytový
nhànhà gỗ miền núi horská chata
nhàsản xuất nhà podomácku vyrobený
nông thônsống nông thôn bydlet na venkově
nơi nhiều nơi mnohde
nước dưới nước podvodní
nước ngoài nước ngoài v zahraničí, v cizině
phải bên phải napravo od čeho, vpravo
rìa rìa krajní (na kraji)
sản xuất nhà sản xuất domácí (doma vyrobený)
sau đằng sau vzadu
sau phía sau vzadu
sinhsinh rodilý (rozený v místě)
tạm dừngtạm dừng lề đường zastavit u krajnice (řidič)
tây phía tây na západě
trái bên trái nalevo (kde), na levé straně
trên trên nahoře (v patře), výše (dříve)
trong bên trong zevnitř (na vnitřní straně)
trong trong uvnitř, vevnitř
trong trong cái gì uvnitř čeho
trước phía trước vpředu
xung quanhkhắp mọi nơi xung quanh všude okolo
bảo quảnBảo quản nơi lạnh. Uchovejte v chladu.
bên cạnhAnh ấy phòng bên cạnh. Je vedle. (v místnosti)
bưu điệnCó bưu điện gần đây không? Je tady někde pošta?
đăng kýđăng ký khách sạn přihlásit se v hotelu, zapsat se v hotelu
điểm dừngĐiểm dừng xe buýt gần nhất đâu? Kde je nejbližší autobusová zastávka?
đónAnh sẽ đón tôi sân bay không? Přijdete mi naproti na letiště?
gặpChúng ta gặp vào lúc ba giờ chỗ... Dáme si sraz ve tři u...
làm việcTôi đang chỗ làm việc. Jsem v práci.
nghỉ phépChúng tôi nghỉ phép đây. Jsme tady na dovolené.
nhà nhà chúng tôi u nás (doma)
núiChúng tôi đi nghỉ miền núi. Jedeme na hory.
ở lạiChúng tôi sẽ lại 3 ngày. Zdržíme se 3 dny.
thíchTôi thích lại đây nhất. Nejraději bych zůstal tady.
tình cờTôi tình cờ có mặt đó. Náhodou jsem tam byl.
cizinav cizině nước ngoài
chatahorská chata nhà gỗ miền núi
kuchynědomácí kuchyně (jídla ap.) sự nấu nướng nhà
levýna levé straně bên trái
nana autobusové zastávce điểm dừng xe buýt
nahořenahoře (v patře) trên
odpykatodpykat si trest tù đến mãn hạn tù
okolovšude okolo khắp mọi nơi xung quanh
pobytmísto pobytu koho/čeho (kde se někdo nachází) nơi của ai
podpod zemí dưới đất
podomáckupodomácku vyrobený sản xuất nhà
podzemív podzemí dưới đất
postavenývysoce postavený địa vị cao, cấp cao
úkoldomácí úkoly bài tập nhà
venkovbydlet na venkově sống nông thôn
východna východě phía đông
vystěhování(soudní) vystěhování sự đuổi ra khỏi nhà
za(až) za čím (hranicí ap.) bên kia cái gì
zahraničív zahraničí nước ngoài
zámořív/do zámoří /đến hải ngoại
západna západě phía tây
zastavitzastavit u krajnice (řidič) tạm dừng lề đường
zastávkana autobusové zastávce điểm dừng xe buýt
blízkýKde je nejbližší autobusová zastávka? Điểm dừng xe buýt gần nhất đâu?
brát seKde se tady bereš? Sao bạn lại đây hả?
bydletBydlím v hotelu Alcron. Tôi khách sạn Alcron.
býtJe tady někde pošta? Có bưu điện gần đây không?
býtKde je to? đâu?
dovolenáJsme tady na dovolené. Chúng tôi nghỉ phép đây.
horaJedeme na hory. Chúng tôi đi nghỉ miền núi.
náhodouNáhodou jsem tam byl. Tôi tình cờ có mặt đó.
naprotiPřijdete mi naproti na letiště? Anh sẽ đón tôi sân bay không?
nejradějiNejraději bych zůstal tady. Tôi thích lại đây nhất.
práceJsem v práci. Tôi đang chỗ làm việc.
přihlásit sepřihlásit se v hotelu đăng ký khách sạn
srazDáme si sraz ve tři u... Chúng ta gặp vào lúc ba giờ chỗ...
školave škole trường
Reklama: