×
Lingea
Nabídka slovníků E-shop Přihlášení
×

Hesla

iconkiếm
Reklama:

Zbraně a výzbroj

vũ khíquân bịquân nhukho vũ khíbadôcađại bácđạnlựu đạnnòngpháopháo cốigươmkiếmcunglaomũi tênbomhàotên lửaxe tăng

Okolí

kích dụckích độngkích hoạtkích thíchkích thướckịchkịch bảnkịch câmkiếmkiếm sốngkiềmkiềm chếkiểm duyệtkiểm kêkiểm soátkiểm toánkiểm trakiên địnhkiên gankiên nhẫnkiên quyếtkiên trìkiếnkiến thức
Zobrazit vše (24)
kiếm [kiem]
v
1.shánět koho/co
2.obstarat co komu (pomoci získat ap.), zajistit
n
1.meč
2.kord
phr
không kiếm được nedostupný (informace ap.)kiếm được nabýt co (majetek ap.), vydělat, vydělávat (peníze ap.)kiếm được cái gì opatřit (si) (získat), sehnat congười đánh kiếm šermířngười kiếm được (práv.) nabyvatelsự kiếm được získání, pořízení, nabytí (koupě ap.)thuận đánh kiếm šerm
Reklama:

tìm kiếmđộng cơ tìm kiếm (výp.) vyhledávač (internetový)
opatřitopatřit (si) co (získat) kiếm được cái gì
Reklama: