×
Lingea
Nabídka slovníků E-shop Přihlášení
×

Hesla

iconquyền
Reklama:

Okolí

quý ôngquý pháiquý tộcquỳquỷquỹquỹ đạoquyến rũquyềnquyền Anhquyền hànhquyền lợiquyền lựcquyền trượngquyền ưu tiênquyết địnhquyết liệtquyết nghịquyết tâmquyết toánquýtrara-đara lệnh
Zobrazit vše (24)
quyền [kuien] n
1.nárok na co (dle práva ap.)
2.právo (na získání, vlastnictví ap.), nárok
phr
có quyền oprávněný k čemu (mající nárok, způsobilý ap.)có quyền làm gì být oprávněn k čemu (smlouvou ap.)quyền công dân občanská právaquyền con người lidská právaquyền tự quyết sebeurčeníquyền tự trị autonomiequyền tác giả của cái gì autorská práva k čemuAnh không có quyền để làm thế. Na to nemáte právo. (nárok)
Reklama:

bình quyềnthuyết nam nữ bình quyền feminismus
chủ quyềncó chủ quyền suverénní (stát ap.), svrchovaný
công dânquyền công dân občanská práva
đại diệnđại diện toàn quyền zmocněnec (státu, diplomatický)
đòi hỏiquyền đòi hỏi cái gì nárok na co (vznesený)
giànhgiành quyền kiểm soát cái gì ovládnout co (získat vládu)
hành phápquyền hành pháp exekutiva, výkonná moc
kiểm soátgiành quyền kiểm soát cái gì ovládnout co (získat vládu)
kiểm soátnắm quyền kiểm soát převzít co (majetek, post ap.)
phủ quyếtquyền phủ quyết veto
quyền Anhđánh quyền Anh (sport.) boxovat
quyền Anhvõ sĩ quyền Anh (sport.) boxer (sportovec)
quyền hànhquyền hành pháp výkonná moc
quyền lợiđòi quyền lợi mình prosadit se
quyền lựcquyền lực mocný
sở hữuquyền sở hữu držba (majetku), vlastnictví (vlastnění)
tác giảquyền tác giả của cái gì autorská práva k čemu
thẩm quyềncó thẩm quyền autoritativní, kompetentní (osoba ap.), povolaný (kompetencemi ap.)
thi đấusự truất quyền thi đấu diskvalifikace
thừa kếtước quyền thừa kế vydědit
tướctước quyền thừa kế vydědit
ủy quyềngiấy ủy quyền plná moc
ủy quyềnsự ủy quyền pověření, oprávnění (udělení práva činit ap.), zmocnění
autorskýautorská práva k čemu quyền tác giả của cái gì
honorář(autorský) honorář tiền bản quyền tác giả
mocplná moc giấy ủy quyền
mocvýkonná moc quyền hành pháp
občanskýobčanská práva quyền công dân
oprávnitbýt oprávněn k čemu (smlouvou ap.) quyền làm gì
právolidská práva quyền con người
úřadúřady (státní správy ap.) nhà cầm quyền, chính quyền
právoNa to nemáte právo. (nárok) Anh không có quyền để làm thế.
Reklama: