×
Lingea
Nabídka slovníků E-shop Přihlášení
×

Hesla

icontrúng
Reklama:

Okolí

Trung Quốctrung sĩtrung tátrung tâmtrung thànhtrung thựctrung uýtrung ươngtrúngtrùng khớptruy cậptruy kíchtruy nãtruy tốtrụy lạctruyềntruyền bátruyền đạttruyền độngtruyền giáotruyền hìnhtruyền lựctruyền nhiễmtruyền thông
Zobrazit vše (24)
trúng [tʃuŋm] v
trefit (cíl), zasáhnout co (terč ap.)sự trúng vào zásah (do terče ap.), trefaAnh ấy đã bị sét đánh trúng. Uhodil do něj blesk.Trúng! Trefa! (správně ap.)
Reklama:

thưởngngười trúng thưởng výherce čeho
trefaTrefa! (správně ap.) Trúng!
Reklama: