×
Lingea
Nabídka slovníků E-shop Přihlášení
×

Hesla

iconvới1iconvới2
Reklama:

Okolí

Vơ-ni-dơvởvở kịchvỡvỡ mộngvỡ tanvợvợ chồngvới1với2vợtvu khốngvu vơvũ khívũ phuvũ trangvũ trụvũ trườngvụvụ lợivụ nổ lớnvuavui
Zobrazit vše (24)
với1 [vɤi] v
dosáhnout na co (moct se dotknout), natáhnout se pro co (rukou ap.)
Reklama:

bất mãnvới sự bất mãn nelibě (snášet ap.)
biểu diễnbiểu diễn với tư cách khách mời hostovat kde, v čem
cùngcùng với spolu s
điều kiệnvới điều kiện podmínečně
điều kiệnvới điều kiện (là) za předpokladu, (že), pokud
đường sắtgiao nhau với đường sắt železniční přejezd
giávới giá bao nhiêu za kolik (koupě, odměna ap.)
giao nhaugiao nhau với đường sắt železniční přejezd
kháckhác với ai/cái gì na rozdíl od koho/čeho
kháchbiểu diễn với tư cách khách mời hostovat kde, v čem
khó khănvới khó khăn ztěžka, těžce (dýchat ap.)
khớpkhớp với nhau zapadat do sebe (ozubená kola ap.)
liên hệcó mối liên hệ với nhau (vzájemně) propojený
quan hệsự có quan hệ với konexe, styky
soso với ai/cái gì proti (ve srovnání s), oproti čemu (porovnání)
thông cảmthông cảm/đồng cảm với hoàn cảnh của ai vžít se do čí situace
tôivới tôi se mnou
trách nhiệmvới trách nhiệm zodpovědně
tư cáchvới tư cách jako (pracovat, ve funkci ap.)
tương ứngtương ứng với ve shodě s kým (jednat ap.)
vớivới bạn s tebou
vớivới nhau spolu (navzájem, mluvit ap.)
điều kiệnvới điều kiện là pod podmínkou, že
làm quenTôi rất vui được làm quen với bạn. Těší mě. (při seznámení), Rád vás poznávám.
liên lạcTôi sẽ liên lạc với anh. Ozvu se vám.
hůlvzít na hůl koho bán với giá quá đắt cho ai
se mnou với tôi
pokudpokud jde o koho/co đối với, về phần ai/cái gì
propojený(vzájemně) propojený có mối liên hệ với nhau
předpokladza předpokladu, (že) với điều kiện (là), miễn là
přejezdželezniční přejezd giao cắt đường sắt, giao nhau với đường sắt
rozdílna rozdíl od koho/čeho khác với ai/cái gì
ss sebou với bản thân ai
spoluspolu s cùng với
tys tebou với mày, với bạn
týkat seco se týče koho/čeho đối với, về phần ai/cái gì
výhodněvýhodně koupit co mua cái gì với giá tốt
vzítvzít na hůl koho bán với giá quá đắt cho ai
vžít sevžít se do čí situace thông cảm/đồng cảm với hoàn cảnh của ai
legraceJe s ním legrace. Chơi với anh ấy vui lắm.
ozvat seOzvu se vám. Tôi sẽ liên lạc với anh.
podmínkapod podmínkou, že với điều kiện là
poznatRád vás poznávám. Tôi rất vui được làm quen với bạn.
rádRád vás poznávám. Tôi rất vui được làm quen với bạn.
těšitTěší mě. (při seznámení) Tôi rất vui được làm quen với bạn.
Reklama: