×
Lingea
Nabídka slovníků E-shop Přihlášení
×

Hesla

iconviệc làm
Reklama:

Povolání

công việcnghềnghề nghiệpviệc làmchủnhân viênlý lịchquảng cáobác sĩbầu3bí thưbồi bànca sĩcô giáogiám đốcgiáo viênlễ tânluật sưngười bán hàngnhà báoông bầuông chủphi côngphiên dịchquan tòathầy giáothợthợ máythợ mỏthợ mộcthợ nềthợ nguộithợ ống nướcthợ thiếcthủ khothủy thủthư kýthường trựctrợ lýy tá
Zobrazit vše (40)

Okolí

vị giácvị ngữvị thếvị trívỉa hèvideoviệc1việc2việc làmviêmviêm nãoviêm phổiviên1viên2viên chứcviên hội thẩmviềnviễn dươngViễn Đôngviễn thịviễn thôngviễn tưởngviệnviện bảo tàng
Zobrazit vše (24)
việc làm [viek lɑm] n
práce (zaměstnání), místocó việc làm zaměstnaný (zaměstnanec)việc làm quá giờ přesčas (práce)việc làm toàn thời gian (práce na) plný úvazekTôi tìm việc làm. Hledám práci.
Reklama:

chânviệc làm móng chân pedikúra
sạchviệc làm sạch čištění
toàn thời gianviệc làm toàn thời gian (práce na) plný úvazek
từ thiệnviệc làm từ thiện dobročinnost
manuálnímanuální práce công việc thủ công, lao động thủ công, việc làm bằng tay
uplatněnínajít uplatnění (pracovní) tìm việc làm
Reklama: